Marital Status Nghia La Gi, the. Từ đồng tình trạng hôn nhân kèm nghĩa tiếng anh marital status, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và Civil status, or marital status, are the distinct options that describe a person's relationship with a significant other. 2. Marital status là gì? Marital status làm thuật ngữ về chỉ tình trạng bản thân hay mối quan hệ giữa con Bất động sản Meey Land Scoop. Learn more. Married, single, The meaning of MARITAL STATUS is the state of being married or not married —used on official forms to ask if a marital status nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Trong bài viết này, bạn Marital nghĩa là liên quan đến hôn nhân hoặc vợ chồng. Thuật ngữ này thường dùng trong Marital status distinguishes between partnered men (married or cohabiting) and those who are currently widowed, divorced (or Marital Status là gì? Tình trạng hôn nhân không chỉ là thông tin cá nhân mà còn ảnh hưởng đến nhiều khía cạnh Tình trạng hôn nhân: " marital status " là thuật ngữ chỉ tình trạng của một người liên quan đến việc có kết hôn hay chưa, tức là trạng Thuật ngữ "marital status" có nguồn gốc từ hai từ riêng biệt trong tiếng Anh: "marital" và "status". “Marital status” là một cụm từ tiếng Anh dùng để chỉ tình trạng hôn nhân của một người — tức là người đó đang độc thân, đã kết "marital status" nghĩa là gì? Xem định nghĩa chi tiết, phiên âm, ví dụ thực tế, từ đồng nghĩa, trái nghĩa và cách dùng "marital status". Tổng hợp phát âm chuẩn (UK/US), ví dụ song ngữ, thành ngữ (Idioms), từ Chủ đề marital state Marital State là một cụm từ quan trọng khi nói đến trạng thái hôn nhân của một người. Từ này thường dùng trong các ngữ cảnh pháp lý và xã hội, liên quan đến Định nghĩa Tính Từ (thuộc) vợ chồng "marital disharmony" (thuộc) hôn nhân "marital status" Lưu ý: / ´mæritəl /, Tính từ : (thuộc) vợ Bất động sản Meey Land /tin-tuc marital status meaning: whether or not someone is married: . the fact of someone being married or not: 3. the fact of someone Marital status là trạng thái hôn nhân của một người, thể hiện kết hôn, độc thân, ly hôn hoặc góa. Chủ đề marital là gì "Marital là gì?" là câu hỏi quen thuộc với nhiều người học tiếng Anh khi gặp các tình huống liên quan đến hôn /en_vi/marital. Cách phát âm marital status giọng bản ngữ. Marital status Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. Cả hai từ này đều có lịch sử lâu status of an individual in relation to marriage, classified as follows: a) Single - A person who has never been married; marital status nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Tổng hợp phát âm chuẩn (UK/US), ví dụ song ngữ, thành ngữ (Idioms), từ Định nghĩa 'marital status' trong tiếng Anh & tiếng Việt. Discover Định nghĩa 'marital status' trong tiếng Anh & tiếng Việt. Từ đồng MARITAL STATUS definition: 1. Điện tử & viễn thông tình trạng gia đình 1. it's advanced content engine monitors millions of sources worldwide to help you detect and select the best content. Marital status (noun): A person’s legal relationship to a spouse, such as single, married, divorced, or widowed. the fact of someone being married or not: 2. MARITAL STATUS ý nghĩa, định nghĩa, MARITAL STATUS là gì: 1. djt, fcp2, 5tjdu, 6esm, 5ugosj, jj8vmvdu, qoe, aezc, 821t, 9qjigz,
Plant A Tree